bagage

danh từ giống đực
  1. hành
  2. vốn hiểu biết
    • Un léger bagage
      vốn hiểu biết ít ỏi
  3. tác phẩm
    • Le bagage de cet auteur n'est pas lourd
      tác phẩm của tác giả này không nhiều
    • plier bagage
      (thân mật) cuốn gói, tếch đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bagage"

Từ có nhắc đến "bagage"

bagage
Il pose son léger bagage sur le quai de la gare.