bandit

/'bændit/
danh từ giống đực
  1. kẻ cướp; tên phỉ
  2. đồ vô lại; kẻ côn đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bandit"

bandit
Un bandit se cache derrière un rocher dans la forêt.