baptist

/'bæptist/
Học thuật
Thân thiện
baptist

A baptist immerses a new member in a river during a baptismal ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm lễ rửa tội: Một người thực hiện nghi thức rửa tội, thường một mục sư hoặc giáo sĩ.
    • Tín đồ của giáo phái Baptist: Một thành viên của một giáo phái Đốc giáo tin vào việc chỉ rửa tội cho những người trưởng thành đã tuyên xưng đức tin, thay vì rửa tội cho trẻ sơ sinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baptist immersed the new believer in the river. (Người làm lễ rửa tội đã dìm vị tín hữu mới xuống dòng sông.)
    • She has been a devout baptist since her youth. ( ấy đã là một tín đồ Baptist sùng đạo từ thời trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Baptist church": một nhà thờ thuộc giáo phái Baptist.

    • They were married in a Baptist church. (Họ đã kết hôn trong một nhà thờ Baptist.)
  • "Baptist beliefs": những giáo /tín điều của giáo phái Baptist.

    • Baptist beliefs emphasize the authority of the Scriptures. (Những tín điều Baptist nhấn mạnh thẩm quyền của Kinh Thánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Baptistic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến giáo phái Baptist hoặc các học thuyết của họ.

    • Baptistic doctrines focus on believer's baptism. (Các giáo Baptistic tập trung vào lễ rửa tội cho người tin.)
  • Baptize/Baptise (động từ): làm lễ rửa tội.

    • The priest will baptize the converts next Sunday. (Vị linh mục sẽ làm lễ rửa tội cho những người cải đạo vào Chủ nhật tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Anabaptist (danh từ, lịch sử): Người tái thụ lễ, một nhóm trong lịch sử cũng chỉ rửa tội cho người trưởng thành.
  • Immersionist (danh từ): Người ủng hộ hình thức rửa tội bằng cách dìm mình hoàn toàn trong nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'baptist')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'baptist' một cách riêng biệt)

baptist

A baptist immerses a new member in a river during a baptismal ceremony.

danh từ
  1. (tôn giáo) người làm lễ rửa tội
  2. người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống