baptist

/'bæptist/
danh từ
  1. (tôn giáo) người làm lễ rửa tội
  2. người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

baptist
A baptist immerses a new member in a river during a baptismal ceremony.