baronial

/bə'rounjəl/
Học thuật
Thân thiện
baronial

The family admired the baronial mansion from the garden path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) nam tước: Liên quan đến địa vị, quyền lực hoặc đặc quyền của một nam tước.
    • Đồ sộ, tráng lệ, uy nghi: Mô tả một thứ đó có vẻ ngoài ấn tượng, hoành tráng, sang trọng thường gợi nhớ đến lâu đài hoặc dinh thự lớn của giới quý tộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The family lived in a baronial hall with high ceilings and vast fireplaces. (Gia đình sống trong một tòa đại sảnh tráng lệ với trần nhà cao những sưởi rộng lớn.)
    • He had a baronial manner, commanding respect from everyone in the room. (Ông ấy phong thái uy nghi như một nam tước, khiến mọi người trong phòng đều nể phục.)
    • The wedding reception was held in a baronial mansion overlooking the lake. (Tiệc cưới được tổ chức trong một dinh thự đồ sộ nhìn ra hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Baronial style": Phong cách kiến trúc hoặc trang trí đồ sộ, hoành tráng, thường lấy cảm hứng từ các lâu đài thời Trung Cổ hoặc thời Phục Hưng.
    • The library was decorated in a baronial style, with dark wood panels and stained glass. (Thư viện được trang trí theo phong cách tráng lệ, với các tấm ốp gỗ tối màu kính màu.)
Biến thể từ gần giống
  • Baron (danh từ): Nam tước.
  • Baroness (danh từ): Nữ nam tước, phu nhân nam tước.
  • Baronet (danh từ): Tước hiệu quý tộc thấp hơn nam tước.
Từ đồng nghĩa
  • Noble: Quý tộc, cao quý.
  • Stately: Uy nghi, đường bệ.
  • Imposing: Đồ sộ, gây ấn tượng mạnh.
  • Majestic: Tráng lệ, hùng vĩ.
  • Grand: Lớn lao, hoành tráng.
Từ trái nghĩa
  • Modest: Khiêm tốn, giản dị.
  • Humble: Khiêm nhường, đơn sơ.
  • Plain: Đơn giản, bình thường.
baronial

The family admired the baronial mansion from the garden path.

tính từ
  1. (thuộc) nam tước

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự