imposing

/im'pouziɳ/
tính từ
  1. gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
    • an imposing scene
      quang cảnh hùng vĩ
    • an imposing lady
      một bệ vệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "imposing"

imposing
The imposing building stood at the end of the grand avenue.