stately

/'steitli/
tính từ
  1. oai vệ, oai nghiêm (dáng, người)
  2. trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

stately
A stately oak tree stands in the center of the park.