basal

/'beisl/
tính từ
  1. xem base 1, 6
    • Corpuscule basal
      (giải phẫu) tiểu thể đáy
    • Métabolisme basal
      (sinh vật học) chuyển hóa cơ sở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "basal"

basal
Le médecin mesure le métabolisme basal du patient.