baseness

/'beisnis/
danh từ
  1. tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ
  2. tính chất thường, tính chất không quý (kim loại)
  3. tính chất giả (tiền)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

baseness
A person's baseness is revealed through their selfish actions.