basque

danh từ giống cái
  1. đuôi áo
    • être toujours pendu aux basques de quelqu'un
      đi theo ai không rời một bước
tính từ
  1. (thuộc) xứ Ba-xcơ
    • Béret basque
      nồi Ba-xcơ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ba-xcơ
    • tambour de basque
      trống lục lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "basque"

basque
Une petite fille tient le basque de la robe de sa mère.