basque

Học thuật
Thân thiện
basque

Une petite fille tient le basque de la robe de sa mère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Đuôi áo: Phần vảiphía sau của một chiếc áo khoác hoặc áo choàng, thường được cắt dài rộng hơn, có thể xẻ hoặc không.
    • Cụm từ "être toujours pendu aux basques de quelqu'un": Luôn bám theo ai đó không rời một bước, theo sát ai đó một cách phiền toái.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) xứ Basque, (thuộc) vùng Basque: Liên quan đến vùng Basque, một khu vực văn hóa lịch sử nằmphía tây dãy núi Pyrénées, trải dài qua biên giới Pháp Tây Ban Nha.
      • Béret basque: nồi Basque, một loại nồi truyền thống gắn liền với vùng này.
  3. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Basque: Ngôn ngữ Euskara, ngôn ngữ được nói bởi người Basque. Đâymột ngôn ngữ biệt lập, không thuộc hệ Ấn-Âu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (đuôi áo):

    • Elle a tiré sur la basque de son manteau. ( ấy kéo đuôi áo khoác của mình.)
    • Arrête de me suivre partout, je ne suis pas ta basque ! (Đừng đi theo tôi khắp nơi nữa!)
  • Tính từ (thuộc vùng Basque):

    • Nous visitons un village basque. (Chúng tôi đang thăm một ngôi làng Basque.)
    • Il porte un béret basque. (Anh ấy đội một chiếc nồi Basque.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Le basque est une langue très ancienne. (Tiếng Basquemột ngôn ngữ rất cổ.)
    • Apprendre le basque est un vrai défi. (Học tiếng Basquemột thử thách thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Courir aux basques de quelqu'un": Chạy theo, đuổi theo ai đó một cách ráo riết.

    • Les paparazzis courent aux basques des célébrités. (Các tay săn ảnh chạy theo các người nổi tiếng.)
  • "Tambour de basque": Trống lục lạc, một nhạc cụ nhỏ các miếng kim loại xung quanh.

    • La danseuse accompagnait ses pas avec un tambour de basque. (Vũ công điểm nhịp những bước chân của mình bằng một cái trống lục lạc.)
Biến thể từ liên quan
  • Basquaise (tính từ giống cái): (Theo) kiểu Basque. Thường dùng trong ẩm thực (ví dụ: - kiểu Basque).
  • Pays basque (danh từ riêng): Xứ Basque, vùng Basque.
  • Euskara (danh từ): Tên gọi khác của tiếng Basque.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le vêtement (đuôi áo): Pan ( áo), queue (đuôi, phần đuôi).
  • Pour la région (vùng): Aucun vrai synonyme. Có thể dùng cụm từ "de la région du Pays basque".
  • Pour la langue (ngôn ngữ): Euskara.
Thành ngữ liên quan
  • Être (toujours) pendu aux basques de quelqu'un: Như đã định nghĩa, là thành ngữ phổ biến nhất với từ này.
    • Ce jeune enfant est toujours pendu aux basques de sa mère. (Đứa trẻ nhỏ này lúc nào cũng bám theo mẹ .)
basque

Une petite fille tient le basque de la robe de sa mère.

danh từ giống cái
  1. đuôi áo
    • être toujours pendu aux basques de quelqu'un
      đi theo ai không rời một bước
tính từ
  1. (thuộc) xứ Ba-xcơ
    • Béret basque
      nồi Ba-xcơ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ba-xcơ
    • tambour de basque
      trống lục lạc

Từ chứa "basque"