bassinet

/,bæsi'net/ Cách viết khác : (bassinette) /,bæsi'net/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) bể
    • Bassiner du rein
      bể thận
  2. hốc châm ngòi (súng xưa)
  3. (sử học) sắt
    • cracher au bassinet
      (thân mật, từ nghĩa ) cho tiền một cách miễn cưỡng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bassinet"

bassinet
Un enfant dort paisiblement dans son bassinet.