passant

/'pæsənt/
tính từ
  1. đông người qua lại
    • Rue très passante
      đường phố rất đông người qua lại
danh từ giống đực
  1. người qua đường
  2. vòng luồn thắt lưng (ở quần); vòng luồn (ở dây thắt lưng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "passant"

passant
La rue est très passante en fin d'après-midi.