bastion

/'bæstiən/
danh từ giống đực
  1. (quân sự) pháo đài lồi
  2. (nghĩa bóng) pháo đài, thành trì
    • Être le bastion du socialisme
      pháo đài của chủ nghĩa xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bastion"

Từ có nhắc đến "bastion"

bastion
Le vieux bastion domine la colline au-dessus de la ville.