position

/pə'ziʃn/
danh từ giống cái
  1. vị trí
    • Position horizontale
      vị trí nằm ngang
    • Position stratégique
      vị trí chiến lược
    • Attaquer une position ennemie
      tấn công một vị trí địch
  2. thế, tư thế
    • Position debout
      tư thế đứng
  3. tình thế, tình trạng
    • Position difficile
      tình thế khó khăn
    • Malade qui est dans une position alarmante
      con bệnhtrong tình trạng nguy ngập
  4. cương vị, địa vị
    • Position sociale
      địa vị xã hội
    • Homme de position
      người địa vị
  5. quan điểm, lập trường
    • Position philosophique
      quan điểm triết học
    • Rester sur ses positions
      giữ quan điểm của mình
    • Position politique
      lập trường chính trị
  6. (âm nhạc) vị trí giai điệu
  7. (kinh tế) tình hình tài khoản; tình hình
  8. mục thuế quan
  9. sự đặt, sự nêu lên
    • La position d'un problème
      sự đặt một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

position
L'enfant dort dans une position horizontale sur le canapé.