bedim

/bi'dim/
ngoại động từ
  1. làm cho loà, làm cho mờ (mất trí thông minh)
    • eyes bedimmed with tears
      mắt mờ lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bedim"

bedim
The fog began to bedim the distant hills.