begrudge

/bi'grʌdʤ/
Học thuật
Thân thiện
begrudge

She couldn't begrudge her friend's good fortune.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ghen tị, bực bội người khác được (điều đó): Cảm thấy khó chịu, không vui hoặc ghen tị khi ai đó được, sở hữu hoặc tận hưởng một thứ đó bạn muốn hoặc nghĩ rằng mình xứng đáng hơn.
    • Miễn cưỡng cho, không muốn cho (cái ): Cảm thấy không muốn cho đi, chia sẻ hoặc dành ra một thứ đó (như tiền bạc, thời gian, sự công nhận) cảm thấy tiếc hoặc không thoải mái.
dụ sử dụng
  • Ghen tị người khác được:
    • I don't begrudge him his success; he worked very hard for it. (Tôi không ghen tị với thành công của anh ấy; anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ để được .)
    • No one begrudges you your happiness. (Không ai ghen tị với hạnh phúc của bạn cả.)
  • Miễn cưỡng cho, không muốn cho:
    • She begrudged every penny she spent on the repair. ( ấy tiếc từng đồng xu ấy bỏ ra để sửa chữa.)
    • He begrudged the time he had to spend on paperwork. (Anh ấy không muốn dành thời gian cho công việc giấy tờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to begrudge someone something": Ghen tị với ai đó về một thứ đó.
    • It's hard not to begrudge her the promotion when she just joined the company. (Thật khó để không ghen tị với ấy về chức vụ thăng tiến khi ấy vừa mới gia nhập công ty.)
  • "to begrudge doing something": Miễn cưỡng, không muốn làm việc đó.
    • I begrudge paying so much for such poor service. (Tôi miễn cưỡng phải trả nhiều tiền như vậy cho một dịch vụ tồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Begrudging (tính từ): Miễn cưỡng, không sẵn lòng.
    • He gave a begrudging apology. (Anh ấy đưa ra một lời xin lỗi miễn cưỡng.)
  • Begrudgingly (trạng từ): Một cách miễn cưỡng.
    • She begrudgingly admitted she was wrong. ( ấy miễn cưỡng thừa nhận mình đã sai.)
Từ đồng nghĩa
  • Envy (v): Ghen tị, thèm muốn (nhấn mạnh đến mong muốn được thứ của người khác).
  • Resent (v): Oán giận, bực bội (cảm xúc mạnh hơn, thường đi kèm cảm giác bất công).
  • Grudge (v): Bủn xỉn, không muốn cho (thường dùng với tiền bạc, vật chất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

begrudge

She couldn't begrudge her friend's good fortune.

ngoại động từ
  1. ghen tị
  2. bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái , cho cái )
    • to begrudge doing something
      bất đắc dĩ phải làm cái

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "begrudge"