begrudge

/bi'grʌdʤ/
ngoại động từ
  1. ghen tị
  2. bất đắc dĩ phải, miễn cưỡng phải (làm cái , cho cái )
    • to begrudge doing something
      bất đắc dĩ phải làm cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "begrudge"

begrudge
She couldn't begrudge her friend's good fortune.