wish

/wi /
danh từ
  1. lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn
    • to express a wish
      tỏ lòng mong ước
    • to have a great wish to
      ước ao được
  2. ý muốn; lệnh
    • in obedience to your wishes
      theo lệnh của ông
  3. điều mong ước, nguyện vọng
    • to have one's wish
      ước được nấy
  4. (số nhiều) lời chúc
    • with best wishes
      với những lời chúc mừng tốt đẹp nhất
ngoại động từ
  1. muốn, mong, hy vọng
    • I wish to say
      tôi muốn nói
    • it is to be wished that...
      mong rằng...
  2. chúc
    • to wish someone well
      chúc cho ai gặp điều tốt lành
    • to wish happiness to
      chúc hạnh phúc cho
nội động từ
  1. mong ước, ước ao; thèm muốn
    • to wish for
      ước ao

Idioms

  • to wish something upon somebody
    (thông tục) gán cho ai cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

wish
She closes her eyes and makes a birthday wish.