resent

/ri'zent/
ngoại động từ
  1. phẫn uất, oán giận
  2. phật ý, không bằng lòng, bực bội
    • to resent criticism
      không bằng lòng phê bình
    • to resent a bit of fun
      phật ý một câu nói đùa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

resent
She resents being paid less than her co-workers.