envy

/'envɔi/
Học thuật
Thân thiện
envy

A child looks at her friend's new toy with envy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ghen tị, sự đố kỵ: Cảm giác khó chịu, bực bội hoặc uất ức khi người khác được điều đó tốt đẹp mình muốn .
    • Đối tượng gây ra sự ghen tị: Người hoặc vật khiến người khác cảm thấy thèm muốn, ngưỡng mộ.
  2. Ngoại động từ:

    • Ghen tị, thèm muốn: Cảm thấy ghen tị hoặc mong muốn được điều người khác sở hữu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She looked at her friend's new car with envy. ( ấy nhìn chiếc xe mới của bạn với ánh mắt ghen tị.)
    • His successful career is the envy of all his colleagues. (Sự nghiệp thành công của anh ấy điều khiến tất cả đồng nghiệp phải ghen tị.)
  • Động từ:

    • I envy your ability to stay calm under pressure. (Tôi ghen tị với khả năng giữ bình tĩnh của bạn dưới áp lực.)
    • Many people envy her for her talent. (Nhiều người ghen tị với ấy tài năng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Green with envy": (Thành ngữ) Ghen tị đến mức tái mét, rất ghen tị.

    • When she saw the promotion list, she was green with envy. (Khi nhìn thấy danh sách thăng chức, ta ghen tị đến tái mặt.)
  • "The envy of": niềm ao ước, đối tượng ghen tị của ai/cái .

    • Their beautiful garden is the envy of the neighborhood. (Khu vườn xinh đẹp của họ niềm ao ước của cả khu phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Envious (tính từ): Đầy sự ghen tị, tính ghen tị.

    • He gave her an envious look. (Anh ta ném cho ấy một cái nhìn đầy ghen tị.)
  • Enviable (tính từ): Đáng ghen tị, đáng thèm muốn.

    • She has an enviable position in the company. ( ấy một vị trí đáng ghen tị trong công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Jealousy (lòng ghen ghét, sự ghen tuông), resentment (sự oán giận, bực tức).
  • Động từ: Covet (thèm muốn, ham muốn), begrudge (ghen tị, không muốn cho).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "envy").

Thành ngữ liên quan
  • "Envy is the ulcer of the soul": Ghen tị vết loét của tâm hồn. (Câu nói ám chỉ sự ghen tị làm tổn thương chính bản thân người ghen.)
  • "Better be envied than pitied": Thà bị ghen tị còn hơn bị thương hại.
envy

A child looks at her friend's new toy with envy.

danh từ
  1. sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
  2. vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
    • his strength is the envy of the school
      sức khoẻ của anh ta cái trong trường ai cũng thèm muốn
ngoại động từ
  1. thèm muốn, ghen tị, đố kỵ