envy

/'envɔi/
danh từ
  1. sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵ
  2. vật làm người ta thèm muốn; người làm người ta ghen tị; lý do làm người ta thèm muốn, lý do làm người ta ghen tị
    • his strength is the envy of the school
      sức khoẻ của anh ta cái trong trường ai cũng thèm muốn
ngoại động từ
  1. thèm muốn, ghen tị, đố kỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "envy"

envy
A child looks at her friend's new toy with envy.