begun

/bi'gin/
Học thuật
Thân thiện
begun

The children have just begun their art project.

Định nghĩa
  1. Phân từ quá khứ (Past Participle):
    • Đã bắt đầu: "Begun" dạng quá khứ phân từ của động từ bất quy tắc "begin". được dùng với các trợ động từ như "have", "has", hoặc "had" để tạo thành các thì hoàn thành, diễn tả một hành động đã bắt đầu trong quá khứ có thể còn liên quan đến hiện tại hoặc đã hoàn tất trước một thời điểm khác trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Phân từ quá khứ:
    • The concert has begun. (Buổi hòa nhạc đã bắt đầu.)
    • By the time we arrived, the meeting had already begun. (Vào lúc chúng tôi đến, cuộc họp đã bắt đầu rồi.)
    • They have begun a new project. (Họ đã bắt đầu một dự án mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have begun": đã bắt đầu (thì hiện tại hoàn thành).
    • The process of change has begun. (Quá trình thay đổi đã bắt đầu.)
  • "to have begun to + V": đã bắt đầu làm gì.
    • She has begun to understand the problem. ( ấy đã bắt đầu hiểu vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Begin (v, nguyên thể): bắt đầu.
    • Let's begin the lesson. (Hãy bắt đầu bài học.)
  • Began (v, quá khứ đơn): đã bắt đầu.
    • The movie began at 8 PM. (Bộ phim đã bắt đầu lúc 8 giờ tối.)
  • Beginning (n): sự bắt đầu, phần đầu.
    • The beginning of the book is very interesting. (Phần đầu của cuốn sách rất thú vị.)
Từ đồng nghĩa
  • Commenced: đã khởi đầu, đã bắt đầu (trang trọng hơn).
  • Initiated: đã được khởi xướng, bắt đầu.
  • Started: đã bắt đầu, đã khởi động.
Thành ngữ liên quan
  • Well begun is half done: Bắt đầu tốt đã thành công một nửa.
    • We prepared everything carefully because we know well begun is half done. (Chúng tôi chuẩn bị mọi thứ cẩn thận biết rằng bắt đầu tốt đã thành công một nửa.)
begun

The children have just begun their art project.

(bất qui tắc) động từ began
  1. bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
    • when did life begin on this earth?
      sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?
  2. bắt đầu nói

Idioms

  • to begin at
    bắt đầu từ
  • to begon upon
    bắt đầu làm (việc )
  • to begin with
    trước hết , đầu tiên
  • to begin the world
    (xem) world
  • well begun is half done
    bắt đầu tốt làm xong được một nửa công việc