bứt

verb
  1. To tear, to snatch, to pluck
    • bứt tóc
      to tear one's hair
    • bứt tóc ai
      to snatch someone's hair
    • bứt
      to pluck a leaf
    • bứt ra khỏi hàng ngũ
      to tear oneself away from the ranks, to bread rank
    • tính anh ta hễ vào việc đừng hòng bứt ra được
      it is his character that when having begun his work he is not to be torn away from it
  2. To cut
    • bứt cỏ quên liềm
      to leave one's sickle after cutting grass

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bứt"

bứt
Một cô bé bứt một bông hoa trong vườn.