behoove

/bi'hu:v,/ Cách viết khác : (behove) /bi'houv/
ngoại động từ
  1. phải nhiệm vụ
    • it behooves us to help one another
      chúng ta cần giúp đỡ lẫn nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

behoove
It behooves the student to study for the exam.