bellows

/'belouz/
động từ
  1. kêu; rống (như )
  2. gầm vang (sấm, súng)
danh từ số nhiều
  1. ống bể, ống thổi
    • a pair of bellows
      bễ ( rèn)
  2. ống gió (đàn đạp hơi)
  3. phần xếp (của máy ảnh)
  4. phổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bellows"

bellows
The blacksmith uses the bellows to stoke the forge fire.