benignant

/bi'nain/ Cách viết khác : (benignant) /bi'nignənt/
tính từ
  1. lành; tốt; nhân từ
  2. ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

benignant
The king gave a benignant smile to the children.