gracious

/'greiʃəs/
tính từ
  1. thanh thanh, lịch sự
  2. lòng tốt, tử tế
    • it was gracious of her to come
      ấy đã lòng tốt đến dự
  3. từ bi, nhân từ; độ lượng, khoan dung
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) dễ chịu
thán từ
  1. gracious me!; good gracious! trời!, trời ơi!, chao ôi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gracious"

gracious
The host gave a gracious welcome to all the guests.