kind

/kaind/
Học thuật
Thân thiện
kind

A kind teacher helps a student with a difficult math problem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại, hạng, thứ: Một nhóm hoặc một phân loại của người hoặc vật chung đặc điểm.
    • Bản tính, tính chất cơ bản: Bản chất tự nhiên hoặc đặc tính của một sự vật, sự việc.
    • Hiện vật: Hàng hóa hoặc sản phẩm thực tế, thay vì tiền bạc.
  2. Tính từ:

    • Tử tế, tốt bụng, ân cần: hoặc thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ lòng trắc ẩn đối với người khác.
    • lợi, thuận lợi: tác dụng tốt hoặc không gây hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What kind of music do you like? (Bạn thích loại nhạc nào?)
    • They sell all kinds of fruits here. (Họ bán đủ các loại trái câyđây.)
    • Payment was made in kind with sacks of rice. (Khoản thanh toán được thực hiện bằng hiện vật những bao gạo.)
  • Tính từ:

    • She is a very kind person. ( ấy một người rất tốt bụng.)
    • Thank you for your kind words. (Cảm ơn những lời tử tế của bạn.)
    • The coastal climate is kind to my health. (Khí hậu ven biển lợi cho sức khỏe của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in kind":

    • Bằng hiện vật: Trả bằng hàng hóa/dịch vụ thay vì tiền.
      • Volunteers were repaid in kind with food and accommodation. (Các tình nguyện viên được trả công bằng hiện vật thức ăn chỗ ở.)
    • Tương tự, y hệt: Đáp trả hoặc đối xử theo cách tương tự.
      • He answered her rudeness in kind. (Anh ấy đã đáp lại thái độ thô lỗ của ấy bằng chính thái độ thô lỗ.)
  • "a kind of":

    • Một thứ đó đại loại như, một kiểu: Dùng để chỉ một thứ không hoàn toàn đúng hoặc khó định nghĩa chính xác.
      • He felt a kind of sadness when she left. (Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn đại loại như vậy khi ấy rời đi.)
      • It's a kind of traditional cake. ( một kiểu bánh truyền thống.)
  • "of a kind":

    • Tàm tạm, cùng một loại (thường không tốt lắm): Dùng để chỉ thứ đó chất lượng kém hoặc không đúng chuẩn.
      • They served coffee of a kind. (Họ phục vụ một thứ cà phê tàm tạm.)
    • Độc nhấtnhị, cùng một loại (tích cực): Dùng để nhấn mạnh sự độc đáo.
      • They are two of a kind. (Họ hai người cùng một loại - rất giống nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Kindly (adv): Một cách tử tế, ân cần.

    • He smiled kindly. (Anh ấy mỉm cười một cách tử tế.)
  • Kindness (n): Lòng tốt, sự tử tế, hành động tử tế.

    • Her kindness was appreciated by everyone. (Lòng tốt của ấy được mọi người trân trọng.)
  • Kind-hearted (adj): trái tim nhân hậu, tốt bụng.

    • My grandmother is a kind-hearted woman. ( tôi một người phụ nữ trái tim nhân hậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Type (loại), sort (hạng), variety (chủng loại), category (hạng mục), nature (bản chất).
  • Tính từ: Benevolent (nhân từ), compassionate (nhân ái), considerate (chu đáo), gentle (dịu dàng), good-natured (tốt tính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với "kind" với tư cách động từ. "Kind" chủ yếu danh từ tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • It's very kind of you (to do something): Bạn thật tử tế (khi làm gì đó). (Cụm từ lịch sự để cảm ơn).

    • It's very kind of you to help me. (Bạn thật tử tế khi giúp đỡ tôi.)
  • Be so kind as to do something / Would you be kind enough to do something?: Xin vui lòng làm ơn làm gì đó. (Cách nói trang trọng để yêu cầu).

    • Would you be kind enough to close the window? (Bạn làm ơn đóng cửa sổ giúp tôi được không?)
  • One of a kind: Độc nhất, một không hai.

    • This handmade vase is one of a kind. (Chiếc bình thủ công này độc nhấtnhị.)
  • Two of a kind: Hai người/ vật rất giống nhau (về tính cách, sở thích).

    • They're always togetherthey're really two of a kind. (Họ luônbên nhauhọ thực sự hai người cùng một loại.)
kind

A kind teacher helps a student with a difficult math problem.

danh từ
  1. loài giống
    • the rabbit kind
      giống thỏ
  2. loại, hạng, thứ
    • people of all kinds
      người đủ mọi hạng
    • something of the kind
      không phải cái loại như vậy, không cái như vậy, không phải như vậy
  3. cái cùng loại, cái đúng như vậy
    • to repay in kind
      trả lại cái đúng như vậy
    • to relay someone's insolence in kind
      lấy thái độ láo xược đáp lại thái độ láo xược của ai
  4. cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là
    • to feel a kind of remorse
      cảm thấy một cái như là hối hận
    • coffee of a kind
      cái tàm tạm gọi là cà phê
  5. bản tính
    • top act after one's kind
      hành động theo bản tính
  6. tính chất
    • to differ in degree but not in kind
      khác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất
  7. hiện vật
    • to pay in kind
      trả bằng hiện vật

Idioms

  • kind of
    (thông tục) phần nào, chừng mực nào
tính từ
  1. tử tế, ân cần, lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng)

Idioms

  • to be so kind as to...
    xin hãy làm ơn...