kindly

/'kaindli/
tính từ
  1. tử tế, tốt bụng
    • a kindly hear
      một tấm lòng tốt
  2. thân ái, thân mật
  3. dễ chịu (khí hậu...)
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh
    • a kindly Scott
      một người gốc ở Ê-cốt
phó từ
  1. tử tế, ân cần
  2. thân ái
    • to speak kindly
      nói một cách thân ái
  3. vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa)
    • will (would) you kindly tell me the time?
      xin ông vui lòng cho biết bây giờ mấy giờ?
  4. dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích
    • to take kindly to one's duties
      bắt tay vào nhiệm vụ một cách dễ dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kindly"

kindly
The teacher speaks kindly to the young student.