bequeath

/bi'kwi:ð/
ngoại động từ
  1. để lại (bằng chúc thư)
  2. truyền lại (cho đời sau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "bequeath"

bequeath
My aunt bequeathed her antique locket to me in her will.