will

/wil/
Học thuật
Thân thiện
will

An elderly lawyer reviews a client's will in his office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ý chí, sự quyết tâm: Khả năng tinh thần để đưa ra quyết định kiên trì theo đuổi mục tiêu.
    • Nguyện vọng, ý muốn: Điều một người mong muốn hoặc ý định thực hiện.
    • Di chúc (văn bản pháp ): Một văn bản pháp nêu nguyện vọng của một người về việc phân chia tài sản sau khi họ qua đời.
  2. Động từ:

    • Sẽ (chỉ tương lai): Được dùng để hình thành thì tương lai đơn, diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra sau thời điểm nói.
    • Muốn, ý định: Diễn tả ý muốn, ý định hoặc sự sẵn lòng của chủ thể.
    • Định đoạt, buộc (bằng ý chí): Dùng ý chí để khiến điều đó xảy ra hoặc quyết định một điều .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has a strong will to succeed. ( ấy ý chí mạnh mẽ để thành công.)
    • It is my will that this project be completed. (Ý muốn của tôi dự án này phải được hoàn thành.)
    • He wrote his will last year. (Ông ấy đã viết di chúc vào năm ngoái.)
  • Động từ:

    • I will call you tomorrow. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)
    • Do as you will. (Hãy làm theo như bạn muốn.)
    • He willed himself to stay awake. (Anh ấy buộc mình phải thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Where there's a will, there's a way": chí thì nên.

    • Don't give up. Remember, where there's a will, there's a way. (Đừng bỏ cuộc. Hãy nhớ rằng, chí thì nên.)
  • "Against one's will": Trái với ý muốn của ai đó.

    • He was forced to sign the contract against his will. (Anh ta bị buộc phải hợp đồng trái với ý muốn của mình.)
  • "Of one's own free will": Tự nguyện, hoàn toàn do ý muốn của bản thân.

    • She left the company of her own free will. ( ấy rời công ty hoàn toàn do ý muốn tự nguyện của bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Willful / Wilful (adj): Cố ý, ngoan cố.

    • That was a willful act of destruction. (Đó một hành động phá hoại cố ý.)
  • Willpower (n): Nghị lực, sức mạnh ý chí.

    • It takes great willpower to quit smoking. (Cần nghị lực rất lớn để bỏ thuốc lá.)
  • Willing (adj): Sẵn lòng, bằng lòng.

    • Are you willing to help? (Bạn sẵn lòng giúp đỡ không?)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ý chí): Determination (sự quyết tâm), resolve (sự kiên quyết).
  • Danh từ (ý muốn): Desire (ước muốn), wish (điều ước).
  • Danh từ (di chúc): Testament (di chúc), bequest (sự để lại tài sản).
  • Động từ (sẽ): (Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây trợ động từ chỉ thì).
  • Động từ (muốn): Want (muốn), desire (mong muốn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Will away: Để lại (tài sản) qua di chúc.
    • He willed away his entire fortune to charity. (Ông ấy để lại toàn bộ tài sản của mình cho tổ chức từ thiện qua di chúc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Will is power": Ý chí sức mạnh.
  • "At will": Tùy ý, theo ý muốn.
    • You can come and go at will. (Bạn có thể ra vào tùy ý.)
will

An elderly lawyer reviews a client's will in his office.

danh từ
  1. ý chí, chí, ý định, lòng
    • will can conquer habit
      ý chíthể chế ngự thói quen
    • strong will
      ý chí mạnh mẽ
    • lack of will
      sự thiếu ý chí
    • free will
      tự do ý chí
    • it is my will that...
      ý tôi muốn rằng...
    • where there's a will there's a way
      (tục ngữ) chí thì nên
  2. sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm
    • to work with a will
      làm việc hăng say
    • a will that overcomes all difficulties
      quyết tâm khắc phục mọi khó khăn
  3. nguyện vọng, ý muốn; ý thích
    • against one's will
      trái ý mình
    • at one's will and pleasure
      tuỳ ý mình
    • of one's free will
      hoàn toàn do ý muốn của mình
    • at will
      theo ý muốn, tuỳ ý
    • to have one's will
      đạt ý muốn, toại nguyện
  4. (pháp ) tờ di chúc, chúc thư
    • to make one's will
      làm chúc thư
    • last will and testament
      di mệnh, di chúc
ngoại động từ willed
  1. tỏ ý chí; quyết chí
  2. định
    • Heaven willed it
      trời đ định như thế
  3. buộc, bắt buộc
    • to will oneself
      tự buộc phi
  4. (pháp ) để lại bằng chức thư
động từ would
  1. muốn
    • do as you will
      anh cứ làm theo như ý anh muốn
  2. thuận, bằng lòng
    • I hope you will sing
      tôi hy vọng rằng anh sẽ bằng lòng hát
  3. thường vẫn
    • he would go for a walk every morning
      thường vẫn dạo chi mỗi sáng
  4. nếu, giá mà, ước rằng
    • would I were in good health
      giá mà tôi khoẻ
  5. phi, tất nhiên; ắt , hẳn là, chắc
    • boys will be boys
      con trai thì tất nhiên vẫn con trai
    • and that will be his son with him
      hẳn là con ông ta đang đi với ông ta
  6. nhất định sẽ
    • accident will happen
      tai nạn nhất định sẽ xy ra
  7. sẽ (tưng lai)
    • I know he will change his mind
      tôi biết rằng sẽ thay đổi ý kiến
  8. có thể
    • the next stop will be Haiduong, I suppose
      tôi cho rằng ga sắp đến có thể Hi dưng