leave

/li:v/
Học thuật
Thân thiện
leave

The student asks for leave to attend a family event.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự cho phép, phép: Sự đồng ý cho ai đó làm điều đó hoặc vắng mặt.
    • Kỳ nghỉ phép: Khoảng thời gian được phép nghỉ việc, nghỉ học hoặc nghỉ quân ngũ.
  2. Động từ:

    • Rời đi, bỏ đi, đi khỏi: Di chuyển ra khỏi một nơi nào đó.
    • Để lại: Làm cho một thứ đó vẫn còn ở lại sau khi bạn rời đi.
    • Bỏ mặc, để mặc: Không can thiệp vào ai đó hoặc điều đó.
    • Di tặng, để lại (sau khi chết): Chuyển giao tài sản hoặc của cải cho người khác thông qua di chúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He asked for leave to attend the meeting. (Anh ấy đã xin phép để tham dự cuộc họp.)
    • She is on maternity leave for three months. ( ấy đang nghỉ thai sản trong ba tháng.)
  • Động từ:

    • The train will leave the station in five minutes. (Tàu sẽ rời ga trong năm phút nữa.)
    • I left my book on the table. (Tôi đã để quên cuốn sách trên bàn.)
    • Leave him alone; he needs some rest. (Cứ để anh ấy yên; anh ấy cần nghỉ ngơi.)
    • His grandfather left him a large inheritance. (Ông nội của anh ấy đã để lại cho anh một gia tài lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take leave": cáo từ, chào tạm biệt (một cách trang trọng).

    • He took leave of his colleagues before moving abroad. (Anh ấy đã cáo từ đồng nghiệp trước khi chuyển ra nước ngoài.)
  • "to leave much to be desired": còn nhiều điều đáng mong muốn hơn, chưa được tốt lắm.

    • The service at the hotel leaves much to be desired. (Dịch vụ tại khách sạn còn nhiều điều đáng phải cải thiện.)
  • "to leave no stone unturned": dùng mọi cách, cố gắng hết sức.

    • The police left no stone unturned in their search for the missing child. (Cảnh sát đã dùng mọi cách trong cuộc tìm kiếm đứa trẻ mất tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Leaver (n): Người rời đi (thường dùng trong cụm "school-leaver" - học sinh tốt nghiệp/rời trường).
  • Leavings (n số nhiều): Những thứ còn thừa lại, đồ thừa.
  • Leave-taking (n): Hành động chào tạm biệt, sự cáo biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phép): Permission, authorization.
  • Danh từ (kỳ nghỉ): Vacation, break, time off.
  • Động từ (rời đi): Depart, go away, exit.
  • Động từ (để lại): Forget, abandon, bequeath (để lại di sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Leave behind: Bỏ quên, để lại phía sau (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).

    • In his career, he quickly left his competitors behind. (Trong sự nghiệp, anh ấy nhanh chóng bỏ xa các đối thủ cạnh tranh.)
  • Leave off: Ngừng lại, thôi làm gì đó.

    • Let's start reading from where we left off yesterday. (Hãy bắt đầu đọc từ chỗ chúng ta đã dừng lại hôm qua.)
  • Leave out: Bỏ sót, không bao gồm.

    • You left out an important detail in your report. (Bạn đã bỏ sót một chi tiết quan trọng trong báo cáo.)
  • Leave over: Để dành lại (chưa dùng hoặc chưa giải quyết).

    • We'll leave this matter over until the next meeting. (Chúng ta sẽ để vấn đề này lại cho đến cuộc họp tới.)
Thành ngữ liên quan
  • Take French leave: Bỏ đi, rời đi không xin phép hoặc không thông báo.

    • He took French leave from the party because he was bored. (Anh ta lặng lẽ bỏ khỏi bữa tiệc thấy chán.)
  • Leave someone in the lurch: Bỏ rơi ai đó trong lúc khó khăn, nguy hiểm.

    • He left his partner in the lurch when the business faced problems. (Anh ta đã bỏ rơi đối tác khi công ty gặp khó khăn.)
  • Leave to chance: Phó mặc cho số phận, may rủi.

    • Don't leave your future to chance; you need to plan carefully. (Đừng phó mặc tương lai cho số phận; bạn cần lên kế hoạch cẩn thận.)
leave

The student asks for leave to attend a family event.

danh từ
  1. sự cho phép
    • by your leave
      xin phép ông, xin phép anh
    • to ask leave
      xin phép
    • to get leave
      được phép
    • to give leave
      cho phép
    • to refuse leave
      từ chối không cho phép
    • without a "by (with) your leave "
      không thèm xin phép
  2. sự được phép nghỉ
    • to be on leave
      nghỉ phép
    • leave of absence
      phép nghỉ; thời gian nghỉ phép
    • absent without leave
      (quân sự) nghỉ không phép
  3. sự cáo từ, sự cáo biệt
    • to take leave
      cáo từ

Idioms

  • to take French leave
    (xem) French
  • to take leave of one's senses
    (xem) sense
ngoại động từ
  1. để lại, bỏ lại, bỏ quên
  2. để lại (sau khi chết), di tặng
    • our ancesters left us a great cultural legacy
      cha ông chúng ta để lại một gia tài văn hoá lớn
  3. để, để mặc, để tuỳ
    • leave it at that
      (thông tục) thôi cứ để mặc thế
    • to leave something to somebody to decide
      để tuỳ ai quyết định cái
    • leave him to himself
      cứ để mặc
  4. bỏ đi, rời đi, lên đường đi
    • to leave Hanoi for Moscow
      rời nội đi Mát-xcơ-va
  5. bỏ (trường...); thôi (việc)
    • to leave school
      thôi học; bỏ trường
nội động từ
  1. bỏ đi, rời đi
    • the train leaves at 4 p.m.
      xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều
  2. ngừng, thôi, nghỉ

Idioms

  • to leave about
    để lộn xộn, để bừa bãi
  • to leave alone
    mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào
  • to leave behind
    bỏ quên, để lại
  • to leave off
    bỏ không mặc nữa (áo)
  • to leave out
    bỏ quên, bỏ sót, để sót
  • to leave over
    để lại về sau (chưa giải quyết ngay)
  • to leave the beaten track
    không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to leave go
  • to leave hold of
    buông ra
  • to leave much to be desired
    chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách
  • to leave no means untried
  • to leave no stone unturned
    dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách
  • to leave the rails
    (xem) rail
  • to leave room for
    nhường chỗ cho
  • to leave someone in the lurch
    (xem) lurch
  • to leave to chance
    phó mặc số mệnh
  • to leave word
    dặn dò, dặn lại
  • to get left
    (thông tục) bị bỏ rơi
  • this leaves him indifferent
    việc ấy cũng chẳng làm cho quan tâm; thờ ơ với việc ấy