berbère

Học thuật
Thân thiện
berbère

Une femme berbère tisse un tapis traditionnel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) dân tộc Berbère: Chỉ những liên quan đến nhóm dân tộc bản địa Bắc Phi, nền văn hóa ngôn ngữ riêng biệt.
    • (Thuộc) văn hóa Berbère: Chỉ những yếu tố thuộc về văn hóa, truyền thống, nghệ thuật của người Berbère.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Berbère: Một nhóm ngôn ngữ thuộc hệ Afroasiatic, được nói bởi các cộng đồng người Berbèrenhiều quốc gia Bắc Phi như Maroc, Algeria, Tunisia, Libya, Mali Niger.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'art berbère est très riche en motifs géométriques. (Nghệ thuật Berbère rất phong phú về các họa tiết hình học.)
    • Elle porte un bijou berbère traditionnel. ( ấy đeo một món trang sức truyền thống Berbère.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Le berbère est une langue officielle au Maroc. (Tiếng Berbèremột ngôn ngữ chính thứcMa-rốc.)
    • Il étudie le berbère à l'université. (Anh ấy học tiếng Berbèretrường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Population berbère": Cộng đồng/dân số người Berbère.

    • La population berbère est majoritaire dans certaines régions du Maroc. (Cộng đồng người Berbère chiếm đa sốmột số vùng của Ma-rốc.)
  • "Identité berbère": Bản sắc Berbère.

    • La préservation de l'identité berbère est importante pour eux. (Việc bảo tồn bản sắc Berbère rất quan trọng đối với họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Berbérophone (tính từ/danh từ): (Người) nói tiếng Berbère.

    • Les communautés berbérophones sont établies dans plusieurs pays. (Các cộng đồng nói tiếng Berbère định cưnhiều quốc gia.)
  • Amazigh (tính từ/danh từ): Một từ khác để chỉ người Berbère hoặc ngôn ngữ Berbère, thường được chính các cộng đồng này ưa dùng hơn.

    • Le nouvel an amazigh est une fête importante. (Năm mới Amazigh là một ngày lễ quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Amazigh (tính từ/danh từ): (Thuộc) người Berbère, tiếng Berbère (từ tự gọi, mang sắc thái tự hào chính trị hơn).
  • Imazighen (danh từ số nhiều): Người Berbère (dạng số nhiều của "Amazigh").
Các cụm từ liên quan
  • Parler berbère: Nói tiếng Berbère.

    • Sais-tu parler berbère ? (Bạn biết nói tiếng Berbère không?)
  • Origine berbère: nguồn gốc Berbère.

    • Cette tradition a une origine berbère. (Truyền thống này nguồn gốc Berbère.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù nào với từ "berbère" trong tiếng Pháp. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen về dân tộc, văn hóa ngôn ngữ.)

berbère

Une femme berbère tisse un tapis traditionnel.

tính từ
  1. (thuộc) dân tộc Béc-be (châu Phi)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Béc-be