barbare

tính từ
  1. quê mùa, thô lỗ
    • Manières barbares
      cử chỉ thô lỗ
  2. dã man
    • Un crime barbare
      tội ác dã man
  3. (ngôn ngữ học) phản quy tắc
  4. (từ , nghĩa ) tàn bạo
  5. (từ , nghĩa ) lạ, ngoại lai
    • Invasion barbare
      ngoại xâm
danh từ
  1. người quê mùa, người vô học
  2. (từ , nghĩa ) người dã man
  3. (từ , nghĩa ) người tàn bạo
  4. (từ , nghĩa ) kẻ ngoại xâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "barbare"

Từ có nhắc đến "barbare"

barbare
Les manières barbares de l'invité choquèrent l'assemblée.