barbarie

danh từ giống cái
  1. sự quê mùa, sự thô lỗ
  2. tình trạng dã man
  3. sự tàn bạo; hành động tàn bạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "barbarie"

barbarie
Une tribu antique est souvent associée à la barbarie.