besacier

Học thuật
Thân thiện
besacier

Un homme besacier marche sur un chemin de campagne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người mang đãy hai túi: "besacier" chỉ một người mang theo một cái túi lớn hai ngăn (một balô hoặc túi du lịch thô sơ), thường gắn liền với hình ảnh của những người hành khất hoặc người lang thang thời xưa.
    • Kẻ đi ăn xin: Nghĩa mở rộng phổ biến hơn, từ này dùng để chỉ một người ăn xin, một kẻ hành khất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Au Moyen Âge, le besacier parcourait les chemins. (Thời Trung Cổ, người mang túi hai ngăn lang thang khắp các nẻo đường.)
    • Le vieux besacier demandait l'aumône à la porte de l'église. (Lão ăn xin già xin bố thícổng nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này mang sắc thái cổ xưa phần văn học, thường dùng để miêu tả trong bối cảnh lịch sử hoặc với ý nghĩa ẩn dụ về sự nghèo khổ, lang thang.
    • Il errait tel un besacier, sans but ni demeure. (Hắn lang thang như một kẻ ăn mày, không mục đích cũng chẳng nơi ở.)
Biến thể từ gần giống
  • Besace (danh từ giống cái): Cái túi hai ngăn, cái đãy. Đâytừ gốc tạo nên "besacier".
    • Il portait ses affaires dans une besace. (Anh ta mang đồ đạc của mình trong một cái đãy.)
Từ đồng nghĩa
  • Mendiant (danh từ giống đực): người ăn xin, kẻ hành khất.
  • Gueux (danh từ giống đực): kẻ ăn mày, người nghèo khổ (từ này có thể mang sắc thái khinh miệt hơn).
  • Clochard (danh từ giống đực): người vô gia cư, người lang thang (từ hiện đại hơn).
Từ trái nghĩa
  • Nanti (danh từ giống đực): người giàu có, kẻ có của.
  • Bienfaiteur (danh từ giống đực): ân nhân, người hay làm việc thiện.
besacier

Un homme besacier marche sur un chemin de campagne.

danh từ giống đực
  1. người mang đãy hai túi; kẻ đi ăn xin

Từ gần giống