bien-être

Học thuật
Thân thiện
bien-être

Une femme lit un livre confortablement dans son fauteuil, ressentant un profond bien-être.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự thoải mái, sự dễ chịu: "bien-être" chỉ trạng thái cảm thấy tốt về thể chất tinh thần, không lo lắng hay khó chịu.
    • Sự sung túc, sự thịnh vượng: "bien-être" cũng có thể chỉ điều kiện sống vật chất đầy đủ, tiện nghi.
Ví dụ sử dụng
  • (Cảm thấy thoải mái.)
  • (Sự thoải mái của nhân viênưu tiên của công ty.)
  • (Họ tìm kiếm một sự sung túc vật chất nhất định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le bien-être animal": phúc lợi động vật, sự chăm sóc tốt cho động vật.
    • Cette association lutte pour le bien-être animal. (Hiệp hội này đấu tranh cho phúc lợi động vật.)
  • "Le bien-être social": phúc lợi xã hội.
    • Les politiques de bien-être social aident les plus démunis. (Các chính sách phúc lợi xã hội giúp đỡ những người khó khăn nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Bien-êtremột danh từ kép, không dạng số nhiều đặc biệt. thường được sử dụng như một khái niệm tổng thể.
  • Malaise (n.m): trạng thái khó chịu, bất ổn (nghĩa trái ngược).
    • Ressentir un malaise. (Cảm thấy khó chịu/bất ổn.)
Từ đồng nghĩa
  • Confort (n.m): sự tiện nghi, sự thoải mái (về vật chất).
  • Satisfaction (n.f): sự hài lòng.
  • Prospérité (n.f): sự thịnh vượng, phồn vinh (nhấn mạnh vào sự giàu có, thành công).
Thành ngữ liên quan
  • "Être dans son bien-être": đangtrong trạng thái thoải mái, dễ chịu của bản thân.
    • Après le yoga, elle est vraiment dans son bien-être. (Sau buổi tập yoga, ấy thực sựtrong trạng thái thoải mái.)
bien-être

Une femme lit un livre confortablement dans son fauteuil, ressentant un profond bien-être.

danh từ giống đực
  1. sự thoải mái
    • Eprouver du bien-être
      cảm thấy thoải mái
  2. sự sung túc

Từ gần giống