binary

/'bainəri/
Học thuật
Thân thiện
binary

A binary star system appears in the telescope's view.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhị phân, đôi: Liên quan đến hệ thống chỉ bao gồm hai thành phần, hai trạng thái, hoặc hai khả năng. Đây khái niệm cơ bản trong toán học khoa học máy tính.
    • hai phần: Chỉ một thực thể được cấu thành từ hai phần riêng biệt nhưng liên kết với nhau.
  2. Danh từ:

    • Hệ nhị phân: Hệ thống số học chỉ sử dụng hai chữ số, thường 0 1, làm cơ sở.
    • Tệp nhị phân: Trong tin học, chỉ một chương trình máy tínhdạng đã được biên dịch, sẵn sàng để chạy, bao gồm các lệnh máy tính có thể trực tiếp thực thi.
    • Hệ sao đôi: Trong thiên văn học, chỉ một hệ thống gồm hai ngôi sao quay quanh nhau dưới tác động của lực hấp dẫn lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Computers use a binary system to process data. (Máy tính sử dụng hệ thống nhị phân để xử lý dữ liệu.)
    • The question required a binary choice: yes or no. (Câu hỏi yêu cầu một lựa chọn nhị phân: hoặc không.)
  • Danh từ:

    • The number 10 in binary represents the decimal number 2. (Số 10 trong hệ nhị phân biểu diễn cho số 2 trong hệ thập phân.)
    • You need to download the correct binary for your operating system. (Bạn cần tải xuống tệp nhị phân phù hợp cho hệ điều hành của mình.)
    • Astronomers discovered a new binary in the constellation. (Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra một hệ sao đôi mới trong chòm sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Binary opposition": Sự đối lập nhị nguyên. Một cặp khái niệm đối lập nhau một cách cơ bản loại trừ lẫn nhau, thường được sử dụng trong ngôn ngữ học lý thuyết văn hóa.

    • The binary opposition of good and evil is common in many stories. (Sự đối lập nhị nguyên giữa thiện ác phổ biến trong nhiều câu chuyện.)
  • "Binary thinking": Tư duy nhị phân. Cách suy nghĩ phân chia mọi thứ thành hai phạm trù đối lập không xem xét các khả năng trung gian hoặc phức tạp hơn.

    • We should avoid binary thinking and consider the nuances of the issue. (Chúng ta nên tránh tư duy nhị phân xem xét các sắc thái của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Binarity (danh từ): Tính chất nhị nguyên, trạng thái hai phần.
  • Binate (tính từ): Từng đôi, mọc thành đôi (thường dùng trong thực vật học).
Từ đồng nghĩa
  • Dual (tính từ): Đôi, lưỡng nguyên.
  • Twofold (tính từ): Gấp đôi, hai phần.
  • Base-2 (tính từ): số 2 (dùng cho hệ thống số).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "binary")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "binary")

binary

A binary star system appears in the telescope's view.

tính từ
  1. đôi, nhị nguyên, nhị phân
    • binary measure
      (âm nhạc) nhịp đôi
    • binary operation
      (toán học) phép toán nhị phân
    • binary fraction
      (toán học) phân số nhị phân
    • binary system
      hệ nhị nguyên

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "binary"

Từ có nhắc đến "binary"