biogenic

Adjective
  1. cần thiết cho việc duy trì sự sống cơ bản
    • Sleep and food and water are among the biogenic needs of the organism.
      Giấc ngủ, thức ăn, nước uống nằm trong những điều kiện cần để duy trì sự sống của các loài sinh vật
  2. được sản sinh ra từ các sinh vật sống hoặc quá trình sinh học

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

biogenic
Sleep is a biogenic need for all living creatures.