black widow

Định nghĩa

Danh từ: Nhện góa phụ đenmột loài nhện nọc độc ở Tân Thế giới; con cái màu đen với một vết đỏ hình đồng hồ cátmặt dưới bụng.

dụ sử dụng
  • (Nhện góa phụ đen nổi tiếng với vết cắn nọc độc.)
  • (Nông dân thường sợ nhện góa phụ đen nọc độc nguy hiểm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "black widow spider": cụm từ thường dùng để chỉ chính xác loài nhện này.
    • A black widow spider can be identified by its red hourglass marking. (Nhện góa phụ đen có thể được nhận dạng qua vết đỏ hình đồng hồ cát.)
  • "female black widow": nhấn mạnh con cái, vốn con nguy hiểm hơn.
    • The female black widow is larger and more venomous than the male. (Nhện góa phụ đen cái lớn hơn nọc độc mạnh hơn con đực.)
Biến thể từ gần giống
  • Widow spider (danh từ): nhện góa phụ (tên gọi chung cho các loài nhện thuộc chi ).
    • Widow spiders are found in many parts of the world. (Nhện góa phụ được tìm thấynhiều nơi trên thế giới.)
  • Redback spider (danh từ): nhện lưng đỏ (một loài nhện góa phụ khácÚc).
    • The redback spider is closely related to the black widow. (Nhện lưng đỏ họ hàng gần với nhện góa phụ đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Latrodectus mactans (danh từ khoa học): tên khoa học của loài nhện góa phụ đen.
    • Latrodectus mactans is the scientific name for the black widow. (Latrodectus mactans tên khoa học của nhện góa phụ đen.)
  • Hourglass spider (danh từ): nhện đồng hồ cát (dựa trên hình dạng vết đỏ trên bụng).
    • Some people call the black widow the hourglass spider. (Một số người gọi nhện góa phụ đen nhện đồng hồ cát.)
Các cụm từ liên quan
  • Black widow bite: vết cắn của nhện góa phụ đen.
    • A black widow bite can cause severe pain and muscle cramps. (Vết cắn của nhện góa phụ đen có thể gây đau dữ dội chuột rút .)
  • Black widow venom: nọc độc của nhện góa phụ đen.
    • Black widow venom contains a neurotoxin that affects the nervous system. (Nọc độc của nhện góa phụ đen chứa một chất độc thần kinh ảnh hưởng đến hệ thần kinh.)
Thành ngữ liên quan
  • Black widow (nghĩa bóng): người phụ nữ được cho sức hút chết người, thường ám chỉ những người phụ nữ bị đồn đã hại chết chồng mình.
    • In the gossip circles, she was called a black widow after her third husband died. (Trong giới bàn tán, ta được gọi là góa phụ đen sau khi người chồng thứ ba qua đời.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

black widow
A black widow spider rests on its web in a dark corner of a garden shed.