blockade

/blɔ'keid/
danh từ
  1. sự phong toả, sự bao vây
    • to raise a blockade
      rút bỏ một phong toả
    • to run the blockade
      tránh thoát vòng vây
    • paper blockade
      sự phong toả trên giấy tờ ( tuyên bố nhưng không thực hiện)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ùn lại, sự tắc nghẽn (xe cộ)
  3. sự mắc nghẽn ( tuyết, băng...)
ngoại động từ
  1. phong toả, bao vây
  2. che mất (mắt)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm tắc nghẽn, làm trở ngại (lối đi lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "blockade"

blockade
A naval blockade prevents ships from entering the harbor.