blighty

/'blaiti/
danh từ
  1. (quân sự), (từ lóng) nước Anh
  2. nước quê hương (đối với línhnước ngoài)

Idioms

  • to have a blighty one
    bị một vết thương có thể trở về nước (lính đi đanh nhaunước ngoài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

blighty
A soldier receives a letter from home, thinking of blighty.