blight

/balit/
Học thuật
Thân thiện
blight

The heavy rain may blight the garden with mold.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh thực vật: Một loại bệnh làm cho cây cối héo úa, tàn rụi hoặc chết không bị thối rữa.
    • Ảnh hưởng xấu, tai họa: Một yếu tố gây hư hỏng, suy giảm hoặc phá hoại một thứ đó, tạo ra tình trạng tiêu cực.
    • Không khí ảm đạm: Một bầu không khí hoặc cảm giác u ám, buồn bã.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi: Gây ra thiệt hại nghiêm trọng, làm suy yếu hoặc phá hủy, thường từ từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Potato blight destroyed the entire crop. (Bệnh tàn rụi khoai tây đã phá hủy toàn bộ vụ mùa.)
    • Urban decay is a blight on the city. (Sự suy tàn đô thị một tai họa đối với thành phố.)
    • A blight of despair hung over the village. (Một bầu không khí tuyệt vọng bao trùm ngôi làng.)
  • Động từ:

    • His career was blighted by the scandal. (Sự nghiệp của anh ta bị hủy hoại bởi vụ bê bối.)
    • Frost can blight young plants. (Sương giá có thể làm hại cây non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a blight on something": một vết nhơ, một điều gây tổn hại cho danh tiếng hoặc tình trạng của một thứ đó.

    • Corruption is a blight on our society. (Tham nhũng một vết nhơ đối với xã hội chúng ta.)
  • "to cast a blight over/on": phủ lên một bóng đen, gây ra ảnh hưởng tiêu cực.

    • The bad news cast a blight over the celebrations. (Tin xấu đã phủ một bóng đen lên các buổi lễ kỷ niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Blighted (adj): Bị tàn phá, bị hủy hoại.

    • a blighted landscape (một cảnh quan bị tàn phá)
  • Blighty (n, tiếng lóng Anh cổ): Từ thân mật chỉ nước Anh, quê hương (được binh lính sử dụng trong chiến tranh).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bệnh): Disease, plague, infestation.
  • Danh từ (tai họa): Curse, scourge, affliction, ruin.
  • Động từ: Mar, spoil, ruin, devastate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "blight")

Thành ngữ liên quan
  • "Early blight" "Late blight": Các thuật ngữ nông nghiệp chỉ các loại bệnh tàn rụi cụ thể trên cây trồng (như cà chua, khoai tây), phân biệt bởi thời điểm chúng xuất hiện trong mùa sinh trưởng.
blight

The heavy rain may blight the garden with mold.

danh từ
  1. bệnh tàn rụi (cây cối)
  2. (động vật học) rệp vừng
  3. không khì mờ sương
  4. ảnh hưởng xâu; tai hoạ
ngoại động từ
  1. làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi
    • a life blighted by illness
      một cuộc đời tàn rụi bệnh hoạn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống