blitz

/blits/
danh từ
  1. chiến tranh chớp nhoáng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc oanh tạc dữ dội
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng
  4. (quân sự), (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị)
ngoại động từ
  1. (quân sự) đánh chớp nhoáng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) oanh tạc dữ dội
  3. (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị)

Idioms

  • to be blitzed
    bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "blitz"

blitz
A quarterback calls an audible as the defense prepares to blitz.