blitz

/blits/
Học thuật
Thân thiện
blitz

A quarterback calls an audible as the defense prepares to blitz.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chiến tranh chớp nhoáng: Một chiến thuật quân sự tấn công nhanh mạnh mẽ nhằm đạt chiến thắng nhanh chóng, thường kết hợp với không kích dữ dội.
    • Cuộc oanh tạc dữ dội, đợt không kích ồ ạt: Một cuộc tấn công bằng không quân dồn dập ác liệt trong thời gian ngắn.
    • Chiến dịch hoặc hoạt động cường độ cao, chớp nhoáng: Một nỗ lực tập trung mãnh liệt để hoàn thành một việc đó trong thời gian rất ngắn.
    • (Thể thao, đặc biệt bóng bầu dục Mỹ) Lối chơi blitz: Chiến thuật phòng ngự tấn công ồ ạt bất ngờ vào hàng tấn công hoặc người cầm bóng của đối phương.
  2. Động từ:

    • Tấn công chớp nhoáng, oanh tạc dữ dội: Thực hiện một cuộc tấn công quân sự nhanh ác liệt.
    • Tiến hành một chiến dịch hoặc hoạt động cường độ cao trong thời gian ngắn: Tập trung mọi nỗ lực để hoàn thành một việc đó một cách nhanh chóng mạnh mẽ.
    • (Thể thao) Áp dụng lối chơi blitz: Trong bóng bầu dục Mỹ, chỉ việc phòng thủ tấn công ồ ạt vào khu vực phía sau hàng tấn công của đối phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The German army used the blitz tactic at the beginning of World War II. (Quân đội Đức đã sử dụng chiến thuật chiến tranh chớp nhoáng vào đầu Thế chiến thứ II.)
    • The city endured a heavy air blitz last night. (Thành phố đã trải qua một đợt không kích dữ dội đêm qua.)
    • We're having a cleaning blitz this weekend to get the house ready for guests. (Chúng tôi sẽ một đợt dọn dẹp cường độ cao vào cuối tuần này để chuẩn bị nhà cửa đón khách.)
    • The quarterback was sacked after a successful blitz by the defense. (Tiền vệ bị vật ngã sau một pha blitz thành công của hàng phòng ngự.)
  • Động từ:

    • The enemy forces blitzed the coastal defenses. (Lực lượng địch đã tấn công chớp nhoáng vào các phòng tuyến ven biển.)
    • We need to blitz through these reports before the meeting. (Chúng ta cần xử lý nhanh chóng những báo cáo này trước cuộc họp.)
    • The defensive coordinator decided to blitz on third down. (Huấn luyện viên phòng ngự quyết định chơi blitz trong lượt tấn công thứ ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be blitzed" (thông tục):

    • Có thể mang nghĩa bị tấn công dữ dội, bị áp đảo, hoặc (trong một số ngữ cảnh không chính thức) bị say rượu.
    • After working three shifts in a row, I'm completely blitzed. (Sau khi làm việc ba ca liên tiếp, tôi hoàn toàn kiệt sức.)
  • "Blitz campaign": Chiến dịch vận động chớp nhoáng, thường trong chính trị hoặc quảng cáo.

    • The candidate launched a media blitz campaign in the final week. (Ứng viên đã phát động một chiến dịch vận động truyền thông chớp nhoáng trong tuần cuối.)
Biến thể từ gần giống
  • Blitzkrieg (n): Từ gốc Đức ("Blitzkrieg"), thuật ngữ quân sự chính xác hơn cho "chiến tranh chớp nhoáng".
  • Blitzed (adj): Ở trạng thái bị tấn công dữ dội hoặc bị áp đảo.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lightning war (chiến tranh chớp nhoáng), onslaught (cuộc tấn công ồ ạt), barrage (trận mưa đạn), surge (đợt tấn công dồn dập).
  • Động từ: Storm (tấn công như bão), bombard (oanh tạc), assault (tấn công), rush (lao vào).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Blitz through something: Làm việc đó rất nhanh hiệu quả.
    • She blitzed through her homework in an hour. ( ấy đã hoàn thành bài tập về nhà chỉ trong một giờ.)
Thành ngữ liên quan
  • (Cụm từ) Advertising/Media blitz: Một chiến dịch quảng cáo hoặc truyền thông rầm rộ tập trung trong thời gian ngắn.
    • The company is planning an advertising blitz for the new product launch. (Công ty đang lên kế hoạch cho một chiến dịch quảng cáo rầm rộ cho việc ra mắt sản phẩm mới.)
blitz

A quarterback calls an audible as the defense prepares to blitz.

danh từ
  1. chiến tranh chớp nhoáng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc oanh tạc dữ dội
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vân động ồ ạt chớp nhoáng
  4. (quân sự), (từ lóng) đợt kiểm tra đột xuất (một đơn vị)
ngoại động từ
  1. (quân sự) đánh chớp nhoáng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) oanh tạc dữ dội
  3. (từ lóng) kiểm tra đột xuất (một đơn vị)

Idioms

  • to be blitzed
    bị phạt, bị phê bình cảnh cáo (lính)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "blitz"