blotch

/blɔtʃ/
danh từ
  1. nhọt sưng tấy, chỗ sưng tấy (trên da)
  2. vết (mực, sơn...)
  3. (từ lóng) giấy thấm
ngoại động từ
  1. làm bẩn, bôi bẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "blotch"

blotch
A child accidentally spilled juice, leaving a large blotch on the tablecloth.