bonanza

/bou'nænzə/
Học thuật
Thân thiện
bonanza

The prospector discovered a bonanza of gold in the riverbed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phát đạt, sự thịnh vượng lớn; một cơ hội tạo ra lợi nhuận hoặc sự giàu có đột ngột đáng kể: "bonanza" thường chỉ một sự kiện may mắn dẫn đến thành công về tài chính hoặc lợi ích lớn.
    • Mạch quặng giàu có, đặc biệt vàng hoặc bạc: Trong ngành khai thác mỏ, "bonanza" chỉ một mạch quặng trữ lượng đặc biệt phong phú giá trị.
    • Vụ thu hoạch hoặc sản lượng rất cao: Dùng để chỉ một mùa vụ hoặc kết quả sản xuất vượt trội, đem lại lợi nhuận lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new tax law was a bonanza for investors. (Luật thuế mới một vận may lớn cho các nhà đầu .)
    • The discovery of the gold bonanza transformed the small town. (Việc phát hiện ra mạch vàng giàu có đã biến đổi thị trấn nhỏ.)
    • This year's apple harvest is a real bonanza. (Vụ thu hoạch táo năm nay thực sự một vụ được mùa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "strike a bonanza": tìm thấy hoặc gặp được một nguồn lợi lớn, một vận may.
    • The company struck a bonanza with its latest product. (Công ty đã gặp vận may lớn với sản phẩm mới nhất của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bonanza year (cụm danh từ): một năm thu hoạch cao, một năm được mùa hoặc lợi nhuận đặc biệt lớn.
    • Last year was a bonanza year for the tech industry. (Năm ngoái một năm cực kỳ thịnh vượng cho ngành công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Windfall: của trời cho, khoản lợi bất ngờ.
  • Boom: sự bùng nổ, thời kỳ thịnh vượng nhanh chóng.
  • Gold mine: mỏ vàng (nghĩa bóng: nguồn lợi lớn).
Thành ngữ liên quan
  • A bonanza of [something]: một lượng lớn hoặc nguồn cung cấp dồi dào về thứ đó giá trị.
    • The archive is a bonanza of historical information. (Kho lưu trữ một kho tàng thông tin lịch sử.)
bonanza

The prospector discovered a bonanza of gold in the riverbed.

danh từ
  1. sự phát đạt, sự thịnh vượng, sự phồn vinh; sự may mắn; vận đỏ
  2. (ngành mỏ) mạch mỏ phong phú
  3. sản lượng cao, thu hoạch cao, năng suất cao
tính từ
  1. thịnh vượng, phồn vinh
  2. sản lượng cao, cho thu hoạch cao, năng suất cao
    • bonanza year
      một năm thu hoạch cao, một năm được mùa

Từ đồng nghĩa