gravy

/'greivi/
danh từ
  1. nước thịt (chảy ra trong khi sau khi nấu); nước xốt
    • gravy beef
      thịt đê nấu lấy nước ngọt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) món lời dễ kiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gravy"

gravy
The chef pours rich gravy over the roasted turkey.