windfall

/'windf :l/
Học thuật
Thân thiện
windfall

A ripe apple lies on the grass as a windfall from the tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả rụng (nghĩa đen): Trái cây (như táo, ) bị rụng xuống đất do gió thổi hoặc chín tự nhiên.
    • Của trời cho; điều may mắn bất ngờ (nghĩa bóng): Một khoản tiền lớn hoặc một lợi ích đáng kể đến một cách bất ngờ không phải do cố gắng thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • We collected the windfalls from under the apple tree to make cider. (Chúng tôi nhặt những quả táo rụng dưới gốc cây để làm rượu táo.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • The tax refund was an unexpected windfall that helped pay for our vacation. (Khoản hoàn thuế một món tiền bất ngờ trời cho đã giúp trang trải cho kỳ nghỉ của chúng tôi.)
    • Winning the lottery was a huge financial windfall for the family. (Trúng sốmột khoản tiền lớn bất ngờ cho gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "windfall profit": Lợi nhuận bất ngờ, thường rất lớn, do một sự kiện bên ngoài mang lại (như biến động giá cả, thay đổi chính sách) chứ không phải do nỗ lực kinh doanh thông thường.
    • The oil company reported record windfall profits due to the surge in global prices. (Công ty dầu khí báo cáo lợi nhuận kỷ lục bất ngờ do giá dầu toàn cầu tăng vọt.)
  • "windfall tax": Thuế đánh vào các khoản lợi nhuận bất ngờ (windfall profits) nêu trên.
    • The government is considering a windfall tax on energy companies. (Chính phủ đang xem xét đánh thuế lợi nhuận bất ngờ vào các công ty năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Windfallen (tính từ, ít dùng): (Quả cây) đã bị rụng.
    • Windfallen apples covered the orchard floor. (Những quả táo rụng phủ kín mặt đất trong vườn cây ăn quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Bonanza: Mỏ vàng; nguồn lợi lớn bất ngờ.
  • Godsend: Của trời cho, điều may mắn như phép màu.
  • Jackpot: Giải độc đắc (trong cờ bạc, xổ số).
  • Manna from heaven: Lộc trời (theo Kinh Thánh).
Thành ngữ liên quan
  • "A windfall gain": Khoản lợi ích thu được một cách bất ngờ, không phải do cố gắng.
    • The inheritance was a complete windfall gain for him. (Khoản thừa kế hoàn toàn một món lợi bất ngờ đối với anh ta.)
windfall

A ripe apple lies on the grass as a windfall from the tree.

danh từ
  1. qu rụng
  2. (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "windfall"