windfall

/'windf :l/
danh từ
  1. qu rụng
  2. (nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "windfall"

windfall
A ripe apple lies on the grass as a windfall from the tree.