boscot

Học thuật
Thân thiện
boscot

Un homme boscot porte un lourd sac sur son dos.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lưng: Dùng để mô tả một người lưng bị , thường dùng trong ngôn ngữ thông tục, suồng sã.
  2. Danh từ (giống đực):
    • Người lưng: Chỉ một người (nam) có tật lưng. Từ này mang sắc thái thông tục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est un peu boscot. (Anh ta hơi lưng.)
    • Une vieille femme boscotte. (Một lão lưng.)
  • Danh từ:
    • Le boscot du village est très gentil. (Người lưng trong làng rất tốt bụng.)
    • Les enfants ont peur du boscot dans la légende. (Bọn trẻ sợ người lưng trong truyền thuyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong khẩu ngữ. Trong ngữ cảnh trang trọng hoặc y học, nên dùng các từ trung lập hơn như "bossu" () hoặc mô tả cụ thể.
  • Có thể dùng với sắc thái mỉa mai hoặc xúc phạm tùy ngữ cảnh giọng điệu, nên cần thận trọng khi sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Boscotte (tính từ, danh từ giống cái): Dạng giống cái của "boscot".
    • Elle est boscotte. ( ấy lưng.)
  • Bossu(e) (tính từ/danh từ): , người . Từ này phổ biến trung lập hơn "boscot".
  • Voûté(e) (tính từ): Khom lưng, cong (có thể do tuổi tác), ít mang nghĩa chỉ tật hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Bossu(e) (tính từ/danh từ): , người .
  • Déformé(e) (tính từ): bị biến dạng (nghĩa rộng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Droit(e) (tính từ): thẳng (lưng).
  • Bien droit(e) (tính từ): rất thẳng.
Lưu ý sử dụng
  • "Boscot" là từ thông tục (), không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần thể hiện sự tôn trọng.
  • Giống như nhiều từ mô tả khuyết tật thể chất, việc sử dụng có thể bị coi là thiếu tế nhị hoặc xúc phạm.
boscot

Un homme boscot porte un lourd sac sur son dos.

tính từ
  1. (thông tục) lưng
danh từ
  1. (thông tục) người