bouclier

danh từ giống đực
  1. cái môi, cái khiên
  2. (nghĩa bóng) phương tiện bảo vệ
  3. (quân sự) tấm chắn mảnh đạn (ở đại bác)
  4. (động vật học; địa chất, địa lý) khiên
    • Bouclier caudal
      khiên đuôi
    • Le bouclier baltique
      khiên Ban-tích
  5. (ngành mỏ) khung chống lưu động
    • faire un bouclier de son corps à quelqu'un
      lấy thân che chở cho ai
    • levée de boucliers
      sự nổi loạn; cuộc khởi nghĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bouclier"

bouclier
Un soldat tient un bouclier pour se protéger.