boucler

ngoại động từ
  1. khóa, cài, đóng
    • Boucler la valise
      khóa va li
    • Boucler la ceinture
      cài thắt lưng
    • Il est l'heure de boucler le magasin
      đã đến giờ đóng cửa hiệu
  2. uốn xoăn
    • Boucler les cheveux
      uốn xoăn tóc
  3. xỏ vòng vào mũi (...); đặt vòng giao cấu (vào ngựa cái)
  4. (thân mật) nhốt
    • Boucler quelqu'un dans sa chambre
      nhốt ai trong phòng
  5. (quân sự) bao vây
    • boucler la boucle
      (hàng không) lượn vòng đứng
    • boucler sa porte
      đóng cửa không tiếp ai
    • boucler ses comptes
      kết toán, tính sổ lần cuối cùng
    • boucler ses malles; boucler sa valise
      chuẩn bị lên đường
    • boucler son budget
      cân bằng thu chi
nội động từ
  1. xoăn lại
    • Ses cheveux bouclent naturellement
      tóc xoăn tự nhiên (không phải uốn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "boucler"

Từ có nhắc đến "boucler"