boucler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Khóa, cài, đóng: Hành động đóng chặt hoặc cố định một vật đó bằng khóa, khuy, hoặc bằng cách gập lại.
    • Uốn xoăn: Làm cho tóc hoặc một vật dài, mảnh dạng những vòng xoắn hoặc sóng.
    • Nhốt, giam giữ: (Cách dùng thân mật) Đóng kín ai đó trong một không gian.
    • Bao vây: (Quân sự) Bao quanh, vây hãm một khu vực hoặc mục tiêu.
  2. Nội động từ:

    • Xoăn lại: Tự nhiên hình dạng xoăn, uốn thành những vòng tròn nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • N'oublie pas de boucler ton manteau, il fait froid. (Đừng quên cài khuy áo khoác của con, trời lạnh đấy.)
    • Elle va chez le coiffeur pour boucler ses cheveux. ( ấy đến tiệm làm tóc để uốn xoăn tóc.)
    • La police a bouclé le suspect dans une cellule. (Cảnh sát đã nhốt nghi phạm vào một phòng giam.)
    • Les soldats ont bouclé le quartier. (Các binh sĩ đã bao vây khu phố.)
  • Nội động từ:

    • Ses cheveux bouclent quand il pleut. (Tóc của ấy xoăn lại khi trời mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Boucler la boucle: (Hàng không) Hoàn thành một vòng bay thẳng đứng; (Nghĩa bóng) Hoàn thành một chu kỳ, quay trở lại điểm xuất phát.

    • Avec cette découverte, la recherche a bouclé la boucle. (Với khám phá này, nghiên cứu đã hoàn thành một chu kỳ.)
  • Boucler sa porte: Đóng cửa, không tiếp ai.

    • L'écrivain boucle sa porte pour finir son roman. (Nhà văn đóng cửa không tiếp ai để hoàn thành cuốn tiểu thuyết của mình.)
  • Boucler ses comptes: Kết toán, tính sổ lần cuối.

    • Le comptable doit boucler ses comptes avant la fin du mois. (Kế toán viên phải kết toán trước cuối tháng.)
  • Boucler son budget: Cân bằng thu chi trong ngân sách.

    • C'est difficile de boucler son budget avec un salaire si bas. (Thật khó để cân bằng ngân sách với mức lương thấp như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouclage (Danh từ): Sự đóng, sự khóa; sự kết thúc (một chương trình, kỳ báo...).

    • Le bouclage du journal est à minuit. (Thời hạn đóng bài cho tờ báolúc nửa đêm.)
  • Boucle (Danh từ): Khóa, cái móc; vòng, đường vòng; lọn tóc xoăn.

    • Une boucle d'oreille (Một chiếc khuyên tai)
  • Bouclé, e (Tính từ): Được khóa; tóc xoăn.

    • Un enfant aux cheveux bouclés (Một đứa trẻ mái tóc xoăn)
Từ đồng nghĩa
  • Fermer: Đóng, khép.
  • Verrouiller: Khóa, then cửa.
  • Boucler (ses valises): Chuẩn bị lên đường. (Từ đồng nghĩa: )
  • Enfermer: Nhốt, giam.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Boucler ses malles / sa valise: (Nghĩa đen: Khóa vali) Chuẩn bị hànhđể lên đường, ra đi.
    • Ils bouclent leurs valises pour le voyage de demain. (Họ đang chuẩn bị hành cho chuyến đi ngày mai.)
Thành ngữ liên quan
  • Boucler la boucle: Như đã giải thíchtrên, nghĩahoàn thành một vòng tròn, một chu kỳ.
  • Boucler le bec à quelqu'un: (Thông tục) Bịt miệng ai đó, làm cho ai đó im lặng.
    • Cette preuve irréfutable lui a bouclé le bec. (Bằng chứng không thể chối cãi này đã bịt miệng hắn ta.)
ngoại động từ
  1. khóa, cài, đóng
    • Boucler la valise
      khóa va li
    • Boucler la ceinture
      cài thắt lưng
    • Il est l'heure de boucler le magasin
      đã đến giờ đóng cửa hiệu
  2. uốn xoăn
    • Boucler les cheveux
      uốn xoăn tóc
  3. xỏ vòng vào mũi (...); đặt vòng giao cấu (vào ngựa cái)
  4. (thân mật) nhốt
    • Boucler quelqu'un dans sa chambre
      nhốt ai trong phòng
  5. (quân sự) bao vây
    • boucler la boucle
      (hàng không) lượn vòng đứng
    • boucler sa porte
      đóng cửa không tiếp ai
    • boucler ses comptes
      kết toán, tính sổ lần cuối cùng
    • boucler ses malles; boucler sa valise
      chuẩn bị lên đường
    • boucler son budget
      cân bằng thu chi
nội động từ
  1. xoăn lại
    • Ses cheveux bouclent naturellement
      tóc xoăn tự nhiên (không phải uốn)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "boucler"

Từ có nhắc đến "boucler"