bough

/bau/
Học thuật
Thân thiện
bough

A child swings from a sturdy bough of the old oak tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cành cây lớn, cành chính: Chỉ một nhánh cây lớn, thường nhánh chính to dày mọc ra từ thân cây, khác với các cành nhỏ (twig) hay nhánh con (branch).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The owl perched on a sturdy bough of the oak tree. (Con đậu trên một cành cây sồi chắc chắn.)
    • Heavy snow weighed down the boughs of the pine trees. (Tuyết nặng làm oằn những cành cây thông.)
    • We hung the swing from a low, thick bough. (Chúng tôi treo chiếc xích đu từ một cành cây thấp dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bough" thường được dùng trong văn học, thơ ca hoặc mô tả mang tính hình ảnh để tạo cảm giác về sự vững chãi, cổ kính hoặc vẻ đẹp của cây cối.
    • The ancient boughs of the willow tree swept the ground. (Những cành cây liễu cổ thụ quét xuống mặt đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Branch (n): cành cây (nghĩa chung, có thể chỉ cành lớn hoặc nhỏ).
  • Limb (n): cành cây lớn (tương tự "bough", thường dùng trong văn cảnh kỹ thuật hoặc trang trọng hơn).
  • Twig (n): cành con, nhánh nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Limb: cành lớn.
  • Arm: nhánh (thường dùng trong so sánh ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
  • When the bough breaks: Một câu trong bài hát ru tiếng Anh nổi tiếng "Rock-a-bye Baby", ám chỉ sự không chắc chắn, nguy hiểm.
    • "Rock-a-bye baby, on the treetop, when the wind blows, the cradle will rock. When the bough breaks, the cradle will fall..." ("À ơi ngủ trên ngọn cây, khi gió thổi, nôi sẽ đung đưa. Khi cành cây gãy, nôi sẽ rơi xuống...")
bough

A child swings from a sturdy bough of the old oak tree.

danh từ
  1. cành cây

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bough"