boumer

nội động từ
  1. (thông tục) thịnh vượng, tiến hành tốt
    • ça boume?
      việc đó tiến hành tốt chứ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "boumer"

boumer
Une jeune fille fait boumer son ballon en le frappant du pied.